Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "quá trình" 1 hit

Vietnamese quá trình
button1
English Nounsprocess
Example
Thành công là một quá trình dài.
Success is a long process.

Search Results for Synonyms "quá trình" 1hit

Vietnamese giấy chứng nhận quá trình tham gia giao thông
button1
English Nounsdriving history certificate

Search Results for Phrases "quá trình" 8hit

quá trình điều trị
treatment process
Thành công là một quá trình dài.
Success is a long process.
Nhiều vấn đề đã phát sinh trong quá trình thực hiện.
Many problems arose during implementation.
Họ giám sát quá trình sản xuất.
They monitor the production process.
tàu khu trục USS Truxtun va chạm với tàu hậu cần USNS Supply trong quá trình tiếp dầu trên biển.
The destroyer USS Truxtun collided with the logistics ship USNS Supply during underway replenishment.
tàu khu trục USS Truxtun va chạm với tàu hậu cần USNS Supply trong quá trình tiếp dầu trên biển.
The destroyer USS Truxtun collided with the logistics ship USNS Supply during underway replenishment.
Trong quá trình tiếp dầu trên biển, chiến hạm và tàu hậu cần Mỹ phải di chuyển song song.
During underway replenishment, U.S. warships and logistics ships must move in parallel.
Quá trình hiện đại hóa đất nước đang diễn ra nhanh chóng.
The country's modernization process is rapidly underway.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z